khả quan

  1. t. 1 (id.). Trông được, dễ coi. Kiểu nhà mới trông cũng khả quan. 2 Tương đối tốt đẹp, đáng hài lòng. Kết quả khả quan. Tình hình khả quan.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

khả quan
Tình hình kinh doanh của công ty đang trở nên khả quan.