khả quan

Học thuật
Thân thiện
khả quan

Tình hình kinh doanh của công ty đang trở nên khả quan.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trông được, dễ coi: "Khả quan" có thể dùng để miêu tả vẻ ngoài, hình thức của một vật đó trông ổn, chấp nhận được.
    • Tương đối tốt đẹp, đáng hài lòng: "Khả quan" thường dùng để chỉ một tình huống, kết quả, hay triển vọng chiều hướng tích cực, mang lại sự hài lòng hoặc hy vọng.
dụ sử dụng
  • Về hình thức, vẻ ngoài:
    • Mẫu xe mới này nhìn rất khả quan. (Mẫu xe mới này trông rất được, dễ coi.)
  • Về tình hình, kết quả:
    • Kết quả học tập của em rất khả quan. (Kết quả học tập của em rất đáng hài lòng.)
    • Tình hình dịch bệnh đang trở nên khả quan hơn. (Tình hình dịch bệnh đang trở nên tốt đẹp hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Triển vọng khả quan": Dùng để chỉ dự đoán, khả năng trong tương lai tốt đẹp.
    • Dự án này triển vọng khả quan. (Dự án này triển vọng tốt đẹp.)
  • "Ở mức khả quan": Dùng để đánh giá một chỉ số, tình trạng nào đómức độ đáng hài lòng.
    • Sức khỏe của bệnh nhân hiệnmức khả quan. (Sức khỏe của bệnh nhân hiệnmức đáng hài lòng.)
Biến thể từ gần giống
  • Khả quan hóa (động từ): Làm cho trở nên khả quan, tốt đẹp hơn.
    • Chúng ta cần biện pháp để khả quan hóa tình hình. (Chúng ta cần biện pháp để làm cho tình hình tốt đẹp hơn.)
  • Tính khả quan (danh từ): Đặc tính, trạng thái khả quan.
    • Tính khả quan của báo cáo khiến mọi người phấn khởi. (Đặc tính đáng hài lòng của báo cáo khiến mọi người phấn khởi.)
Từ đồng nghĩa
  • Tốt đẹp: Mang ý nghĩa tích cực, đáng mong đợi.
  • Đáng mừng: Đem lại niềm vui, sự hài lòng.
  • Khả dĩ (trong một số ngữ cảnh): Có thể chấp nhận được, tạm được.
Từ trái nghĩa
  • Bi quan: cái nhìn tiêu cực, không tốt đẹp.
  • Đáng lo ngại: Gây ra sự lo lắng, không yên tâm.
  • Tồi tệ: Rất xấu, không đạt yêu cầu.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Nhìn nhận một cách khả quan": cái nhìn lạc quan, tích cực về một vấn đề.
    • khó khăn, anh ấy vẫn nhìn nhận mọi chuyện một cách khả quan. ( khó khăn, anh ấy vẫn cái nhìn tích cực về mọi chuyện.)
  • "Dấu hiệu khả quan": Những biểu hiện, tín hiệu ban đầu cho thấy sự tốt đẹp.
    • Những dấu hiệu khả quan từ thị trường lao động. (Những tín hiệu tốt đẹp từ thị trường lao động.)
khả quan

Tình hình kinh doanh của công ty đang trở nên khả quan.

  1. t. 1 (id.). Trông được, dễ coi. Kiểu nhà mới trông cũng khả quan. 2 Tương đối tốt đẹp, đáng hài lòng. Kết quả khả quan. Tình hình khả quan.